gân tay

Học thuật
Thân thiện
gân tay

Người họa sĩ có gân tay rất mạnh mẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi: "gân tay" một từ dùng để chỉ sức mạnh, sự chắc chắn tài hoa thể hiện qua nét chữ viết hoặc nét vẽ. không chỉ nói về sức lực vật còn ám chỉ sự điêu luyện, tinh thông trong kỹ năng viết lách hay hội họa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xem bài văn này, đủ thấy gân tay của tác giả. (Xem bài văn này, đủ thấy khả năng viết lách điêu luyện của tác giả.)
    • Bức thư pháp thể hiện gân tay của ông ấy. (Bức thư pháp thể hiện nét bút rắn rỏi, tài hoa của ông ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể hiện gân tay": thể hiện tài năng, kỹ năng điêu luyện qua một tác phẩm viết hoặc vẽ.

    • Qua bài phê bình sắc sảo, anh ấy đã thể hiện gân tay của một nhà văn. (Qua bài phê bình sắc sảo, anh ấy đã thể hiện tài năng của một nhà văn.)
  • " gân tay": khả năng, tay nghề cao trong lĩnh vực viết lách hoặc hội họa.

    • Ông cụ ấy viết chữ Nho rất gân tay. (Ông cụ ấy viết chữ Nho rất tài, nét chữ rắn rỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Gân guốc (tính từ): cứng cáp, rắn rỏi, thường dùng để miêu tả ngoại hình hoặc phong cách.

    • Lối viết gân guốc. (Lối viết rắn rỏi, mạnh mẽ.)
  • Tay nghề (danh từ): trình độ kỹ năng, khả năng chuyên môn (nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạnviết/vẽ).

    • Anh thợ mộc tay nghề cao. (Anh thợ mộc kỹ năng rất giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bút lực: sức mạnh, khả năng của người viết (thường dùng trong văn chương).
  • Tài hoa: tài năng sự khéo léo (nghĩa rộng, dùng cho nhiều lĩnh vực nghệ thuật).
Thành ngữ liên quan
  • "Gân đồng bắp thép": thành ngữ này thường dùng để von sức mạnh thể chất phi thường. Tuy nhiên, "gân tay" trong ngữ cảnh giải thíchđây thiên về sức mạnh tài năng trong lao động trí óc, nghệ thuật hơn sức mạnh bắp.
gân tay

Người họa sĩ có gân tay rất mạnh mẽ.

  1. d. Khả năng viết hay nét vẽ rắn rỏi.